Warning: Creating default object from empty value in /home/pfmpyemen/domains/pfmpyemen.org/public_html/wp-content/plugins/sb_framework/redux-framework/inc/class.redux_filesystem.php on line 29
Khách hàng sẽ sở hữu nguồn thép Tung Ho chính hãng khi liên hệ đến Tôn thép Sáng Chinh – Tìm là có | Đăng là bán
For a better experience please change your browser to CHROME, FIREFOX, OPERA or Internet Explorer.
  • Call Us:+84 (0) 906 493 329

Khách hàng sẽ sở hữu nguồn thép Tung Ho chính hãng khi liên hệ đến Tôn thép Sáng Chinh

Khách hàng sẽ sở hữu nguồn thép Tung Ho chính hãng khi liên hệ đến Tôn thép Sáng Chinh. Tại kho hàng của chúng tôi, mỗi ngày luôn nhập số lượng thép Tung Ho rất lớn, do đó sẽ không giới hạn về đơn hàng.

Thép Tung Ho dễ dàng sử dụng trong mọi điều kiện, dù là những nơi có khí hậu khắt nghiệt nhất. Thông qua sự hỗ trợ nhiệt tình của chuyên viên tư vấn, quý khách sẽ dễ dàng xác định ngân sách mua sắt thép. Gọi ngay: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

bang-gia-thep-sang-chinh-steel

Báo giá nhanh thép Tung Ho P10, P12, P14, P16

STT Loại hàng ĐVT Barem thực tế Đơn giá
1 Ký hiệu trên cây sắt    
2 D 6 ( CUỘN ) 1 Kg   14.550
3 D 8 ( CUỘN ) 1 Kg   14.550
4 D 10 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 6.93 100.000
5 D 12 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 9.98 143.800
6 D 14 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 13.57 195.700
7 D 16 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 17.74 255.300
8 D 18 ( Cây) Độ dài (11.7m) 22.45 322.000
9 D 20 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 27.71 398.000
10 D 22 ( Cây) Độ dài (11.7m) 33.52 480.300
11 D 25 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 43.52 626.400
12 D 28 ( Cây) Độ dài (11.7m) 54.96 790.200
13 D 32 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 71.74 1.030.100

Công ty Sáng Chinh cung cấp báo giá vật liệu xây dựng khác chính hãng

Giá thép xây dựng Pomina

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP POMINA
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990
P8 1        19,990
CB300/SD295
P10 6.25        18,900
P12 9.77        18,800
P14 13.45        18,800
P16 17.56        18,800
P18 22.23        18,800
P20 27.45        18,800
CB400/CB500
P10 6.93        18,900
P12 9.98        18,800
P14 13.6        18,800
P16 17.76        18,800
P18 22.47        18,800
P20 27.75        18,800
P22 33.54        18,800
P25 43.7        18,800
P28 54.81        18,800
P32 71.62        18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Giá thép xây dựng Việt Đức

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP VIỆT ĐỨC
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1          20,200
P8 1          20,200
CB300/SD295
P10 6.93          19,300
P12 9.98          19,200
P14 13.57          19,200
P16 17.74          19,200
P18 22.45          19,200
P20 27.71          19,200
CB400/CB500
P10 6.93          19,300
P12 9.98          19,200
P14 13.57          19,200
P16 17.74          19,200
P18 22.45          19,200
P20 27.71          19,200
P22 33.52          19,200
P25 43.52          19,200
P28 Liên hệ          Liên hệ
P32 Liên hệ          Liên hệ

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Giá thép xây dựng Miền Nam

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP MIỀN NAM
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        20,100
P8 1        20,100
CB300/SD295
P10 6.25        19,100
P12 9.77        19,000
P14 13.45        19,000
P16 17.56        19,000
P18 22.23        19,000
P20 27.45        19,000
CB400/CB500
P10 6.93        19,100
P12 9.98        19,000
P14 13.6        19,000
P16 17.76        19,000
P18 22.47        19,000
P20 27.75        19,000
P22 33.54        19,000
P25 43.7        19,000
P28 54.81        19,000
P32 71.62        19,000

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Giá thép xây dựng Việt Nhật

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1          20,200
P8 1          20,200
CB300/SD295
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
CB400/CB500
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P22 33.52          19,100
P25 43.52          19,100
P28 Liên hệ         Liên hệ
P32 Liên hệ          Liên hệ

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Thép Tung Ho xây dựng có chất lượng tốt không?

Sử dụng những nguyên liệu phôi thép có chọn lọc kĩ càng để sản xuất ra sản phẩm. Do đó, thép thành phẩm ra đời cũng có chất lượng tương ứng. Thép Tung Ho có nhiều quy cách như: P10, P12, P14, P16, P18, P20,..có đặc điểm nổi trội là khả năng chịu nhiệt, chịu lực rất cao. Công trình xây dựng sẽ đảm bảo được độ bền vững, giữ công trình không bị hư hại, xuống cấp nhanh.

Tại các khu vực nắng nóng kéo dài như các tỉnh phía Nam, thép Tung Ho xây dựng lại cực kì được nhiều khách hàng ưa chuộng. Hơn nữa, với lớp sơn chống gỉ bên ngoài, sản phẩm có đặc tính chống ăn mòn, chống gỉ rất tốt, bền bỉ tối đa. Lớp sơn mang đặc tính mịn, bóng trơn nên thép Tung Ho P10, P12, P14, P16 khó bay hơi, bong tróc.

Phân loại thép Tung Ho thế nào?

Thép thanh vằn

Những công trình xây dựng chủ yếu sử dụng dạng thép thanh vằn Tung Ho này là công trình dân dụng, công nghiệp, nhà cao tầng, cầu – đường . . .

  • Chủng loại thép thanh vằn Tung Ho bao gồm: D10, D12, D13, D14, D16, D18, D19, D20, D22, D25, D28, D29, D30, D32, D35, D36, D38, D40, D41, D43.
  • Chiều dài mỗi bó: Chiều dài thương mại là 11.7m và 12m hoặc theo yêu cầu khách hàng
    Trọng lượng mỗi bó: ~ 2500 kg

Thép thanh tròn trơn

Loại thép này còn có tên gọi khác là thép cốt bê tông. Ưu điểm mà chúng sở hữu đó là chịu lực tốt, độ cứng và độ bền cao. Ngày nay, thép thanh tròn trơn Tung Ho được ứng dụng phổ biến trong mọi công trình xây dựng lớn nhỏ, bê tông, cốt thép, nhà dân dụng, nhà công nghiệp, nhà cao tầng, cầu đường, các công trình thủy điện…

Chủng loại và kích thước thép tròn trơn

Ø14 đến Ø50

~ 1000 kg (đối với bó 6m)
~ 2000 kg (đối với bó 8.6m)
~ 2500 kg (đối với bó 11.7m – 12m)

Thép góc – thép hình

Thép góc Tung Ho được sử dụng nhiều trong kết cấu.
Chủng loại:

Thép góc: 40 x 40 – 100 x 100 mm
Thép U: 50 – 100 mm
Chủng loại thép: Chiều dài mỗi bó: 6m, 8.6m, 12m; Trọng lượng bó:Chiều dài mỗi bó: 6m; 12m. Trọng lượng mỗi bó: 2000 kg( bó 6m) – 4000 kg (bó 12m).

Chọn mua thép Tung Ho xây dựng chính hãng & giá rẻ, vận chuyển tận nơi Tôn thép Sáng Chinh

– Quy mô phân phối sản phẩm thép Tung Ho xây dựng được chúng tôi mở rộng hầu hết tại các địa bàn ở Miền Nam. Làm việc & liên kết với nhiều nhà máy sắt thép lớn có chất lượng cao. Mọi sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn trong kiểm định của hội sắt thép Việt Nam

– Công ty luôn cung cấp báo giá tốt nhất

– Đội ngũ chuyên viên công ty Tôn thép Sáng Chinh làm việc năng động và nhiệt tình. Sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn và báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất

– Hệ thống kho hàng phân bố tại mỗi quận huyện. Khi có nhu cầu cần được hỗ trợ, xin quý vị liên hệ địa chỉ gần nhất

 

 

Bài viết được tham khảo và tổng hợp từ nhiều nguồn website trên Internet! Vui lòng phản hồi cho chúng tôi, nếu Bạn thấy các thông tin trên chưa chính xác.

SĐT: 0906 493 329 ( Viber) Zalo: 0947 083 082- Email: nguyentanqua@gmail.com

Tin nỗi bật
Quảng Cáo
Top