Cung cấp giá thép hình A36, A572, A283, A515, A516

26/06/2020Lượt xem: 113

Cung cấp giá thép hình A36, A572, A283, A515, A516 với quy cách và trọng lượng thép đầy đủ tại kho hàng Tôn thép Sáng Chinh. Sản phẩm có nhiều tính năng trong xây dựng, áp dụng với bất kì hạng mục thi công nào. Hằng ngày, chúng tôi sẽ đưa tin tức mới nhất về sản phẩm trên website: tonthepsangchinh.vn

thep-hinh- A36

Chi tiết về sản phẩm thép hình H, U, I, V mác thép A572

Thép hình H- I tiêu chuẩn A572 Gr.50 xuất xứ: Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Anh, Mỹ, Đài loan…

Thép hình H- I tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.

Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO.

Thành phần hóa học và cơ tính:

Thép hình H- U-I-V tiêu chuẩn A572 Gr.50

Tiêu chuẩn & Mác thép

C

Si

Mn

P

S

Cu

Giới hạn chảy Min(N/mm2)

Giới hạn bền kéo Min(N/mm2)

Độ giãn dài Min(%)

ASTM A572-Gr.42

0.21

0.30

1.35

0.04

0.05

>.20

190

415

22

ASTM A572-Gr.50

0.23

0.30

1.35

0.04

0.05

>.20

345

450

19

ASTM A572-Gr.60

0.26

0.30

1.35

0.04

0.05

>.20

415

520

17

ASTM A572-Gr.65

0.23

0.30

1.65

0.04

0.05

>.20

450

550

16

Cung ứng báo giá các loại thép hình H, U, I, V A36, A572, A283, A515, A516

Tất cả các sản phẩm điều là hàng chính hãng & được nhập khẩu trực tiếp từ nước ngoài. Hỗ trợ giao hàng tận nơi trên toàn quốc. Cam kết về chất lượng tốt, công trình đáp ứng tính năng sử dụng

  • Xuất hàng có đầy đủ Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

  • Chưa qua sử dụng lần nào, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

  • Nhà sản xuất quy định dung sai theo yêu cầu

  • Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

Khách hàng có thể an tâm vì chúng tôi còn nhận gia công theo kích thước, quy cách thép yêu cầu

Mác thép phổ biến: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO.

Ứng dụng

Thép hình H – I tiêu chuẩn ASTM A36 hay còn gọi là thép H – thép I là loại thép hình phổ biến được  sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế. Sử dụng hết sức rộng rãi trong các công trình xây dựng, nhà kết cấu, xây  nhà xưởng, nhà tiền chế, thiết kế máy móc,… 

Độ bền cao là ưu điểm chính, chịu lực tốt được sử dụng làm thanh đỡ chịu lực, chịu tải cho các công trình mái, xây dựng. Ngoài ra thép H – I thường được sử dụng trong công nghiệp như chế tạo khung máy móc, cột, cẩu tháp…

Bảng quy cách tham khảo

                                     BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH H, U, I, V A36, A572, A283, A515, A516                                                                               ( KÍCH THƯỚC THÔNG DỤNG VÀ ĐỘ DÀY THEO TIÊU CHUẨN )                                   
TÊN SẢN PHẨMQuy cách hàng hóa ( mm )Chiều Dài Cây
( M/ Cây )
Trọng Lượng    
( KG/ M )
Kích thước cạnh 
( XxYmm )
Độ dày bụng T1Độ dày cánh T2
THÉP HÌNH H
Thép hình  H 100H100x100686m17.2
Thép hình  H 125H125x1256.596m – 12m23.6
Thép hình  H 150H150x1507106m – 12m31.5
Thép hình  H 175H175x1757.5116m – 12m40.4
Thép hình  H 200H200x2008126m – 12m49.9
Thép hình  H 250H250x2509146m – 12m72.4
Thép hình  H 300H300x30010156m – 12m94
Thép hình  H 350H350x35012196m – 12m137
Thép hình  H 400H400x40012196m – 12m172
THÉP HÌNH I
Thép hình  I 100I100x503.2 6m7
Thép hình  I 100I100x554.56.56m9.46
Thép hình  I 120I120x644.86.56m11.5
Thép hình  I 148I148x100696m – 12m21.1
Thép hình  I 150I150x75576m – 12m14
Thép hình  I 194I194x150696m – 12m30.6
Thép hình  I 198I198x994.576m – 12m18.2
Thép hình  I 200I200x1005.586m – 12m21.3
Thép hình  I 244I244x1757116m – 12m44.1
Thép hình  I 248I248x 124586m – 12m25.7
Thép hình  I 250I250x125696m – 12m29.6
Thép hình  I 250I250x1757116m – 12m44.1
Thép hình  I 294I294x2008126m – 12m56.8
Thép hình  I 298I298x1495.586m – 12m32
Thép hình  I 300I300x1506.596m – 12m36.7
Thép hình  I 340I340x2509146m – 12m79.7
Thép hình  I 346I346x174696m – 12m41.4
Thép hình  I 350I350x1757116m – 12m49.6
Thép hình  I 390I390x30010166m – 12m107
Thép hình  I 396I396x1997116m – 12m56.6
Thép hình  I 400I400x2008136m – 12m66
Thép hình  I 440I440x30011186m – 12m124
Thép hình  I 446I446x1998126m – 12m66.2
Thép hình  I 450I450x2009146m – 12m76
Thép hình  I 482I482x30011156m – 12m114
Thép hình  I 488I488x30011186m – 12m128
Thép hình  I 496I496x1999146m – 12m79.5
Thép hình  I 500I500x20010166m – 12m89.6
Thép hình  I 596I596x19910156m – 12m94.6
Thép hình  I 582I582x30012176m – 12m137
Thép hình  I 588I588x30012206m – 12m151
Thép hình  I 594I594x30214236m – 12m175
Thép hình  I 600I600x20011176m – 12m106
Thép hình  I 692I692x30013206m – 12m166
Thép hình  I 700I700x30013246m – 12m185
Thép hình  I 792I792x30014226m – 12m191
Thép hình  I 800I800x30014266m – 12m210
Thép hình  I 900I900x30016186m – 12m240

CÔNG TY TÔN THÉP SÁNG CHINH

Văn phòng: Số 43/7b Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

CS1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức

CS2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

CS3: 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7

CS4: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú

CS5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Bài viết liên quan